Bản dịch của từ 标枪旁牌 trong tiếng Việt
标枪旁牌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biāo | ㄅㄧㄠ | b | iao | thanh ngang |
标枪旁牌 (Danh từ)
【biāo qiāng páng pái】
01
Biển hiệu, bảng hiệu dùng để chỉ dẫn hoặc quảng cáo, còn gọi tắt là 'biển' hoặc 'bảng'.
1.亦作“标枪旁排”。省称“标牌”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cặp vũ khí gồm mũi tên lao và khiên, dùng đồng thời trong chiến đấu cổ đại để tấn công và phòng thủ.
2.标枪与盾牌。古代作战中同时并用的攻防武器。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 标枪旁牌
biāo
标
qiāng
枪
páng
旁
pái
牌
Các từ liên quan
标下
标举
标书
标令
标仪
枪乌贼
枪仗手
枪伤
枪决
枪击
旁乡
旁亲
旁人
旁仄
旁佐
牌九
牌价
牌位
牌使
牌军
- Bính âm:
- 【biāo】【ㄅㄧㄠ】【TIÊU】
- Các biến thể:
- 標, 墂, 㯹, 𢰳, 𢲗, 𣠙
- Hình thái radical:
- ⿰,木,示
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
彪
颩
僄
驫
飙
熛
標
瀌
摽
墂
儦
篻
㯒
㭅
栖
極
杞
杩
杠
櫏
棡
枞
榢
椂
紆
㞓
巼
衻
泶
㑞
钚
侶
济
者
𠈼
柝
标准
标志
标签
目标
鼠标
标记
标识
标识
指标
商标
