Bản dịch của từ 标老儿 trong tiếng Việt

标老儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biāo

ㄅㄧㄠbiaothanh ngang

标老儿 (Danh từ)

biāo lǎo ér
01

Chỉ người quê mùa, không biết điều, thô lỗ, không tinh tế

犹土老儿。指不知趣的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 标老儿

biāo

lǎo

ér

Các từ liên quan

标下
标举
标书
标令
标仪
老一辈
老丈
老丈人
老三届
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
标
Bính âm:
【biāo】【ㄅㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
標, 墂, 㯹, 𢰳, 𢲗, 𣠙
Hình thái radical:
⿰,木,示
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép