Bản dịch của từ 标营 trong tiếng Việt
标营
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biāo | ㄅㄧㄠ | b | iao | thanh ngang |
标营 (Danh từ)
【biāo yíng】
01
Tên gọi chỉ đơn vị quân đội Lục Quân thời nhà Thanh.
2.指清代绿营兵的编制名称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đơn vị quân đội trong nghĩa quân thời cuối Minh do Lý Tự Thành lập ra
1.指明末李自成义军部队的编制单位。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 标营
biāo
标
yíng
营
Các từ liên quan
标下
标举
标书
标令
标仪
营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
- Bính âm:
- 【biāo】【ㄅㄧㄠ】【TIÊU】
- Các biến thể:
- 標, 墂, 㯹, 𢰳, 𢲗, 𣠙
- Hình thái radical:
- ⿰,木,示
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
彪
颩
僄
驫
飙
熛
標
瀌
摽
墂
儦
篻
㯒
㭅
栖
極
杞
杩
杠
櫏
棡
枞
榢
椂
紆
㞓
巼
衻
泶
㑞
钚
侶
济
者
𠈼
柝
标准
标志
标签
目标
鼠标
标记
标识
标识
指标
商标
