Bản dịch của từ 标轴 trong tiếng Việt
标轴
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biāo | ㄅㄧㄠ | b | iao | thanh ngang |
标轴 (Động từ)
【biāo zhóu】
01
Cuộn giấy hoặc cuộn vải có đánh dấu số thứ tự, thường dùng trong sách cổ hoặc tranh thư pháp.
1.标明题号的书轴子。古书画用卷子,卷端的棍杆为轴。
Ví dụ
02
Đóng khung, trang trí tranh ảnh bằng cách gắn vào khung hoặc giấy nền để bảo quản và trưng bày.
2.犹装裱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 标轴
biāo
标
zhóu
轴
Các từ liên quan
标下
标举
标书
标令
标仪
轴号
轴头
轴子
轴对称
轴带
- Bính âm:
- 【biāo】【ㄅㄧㄠ】【TIÊU】
- Các biến thể:
- 標, 墂, 㯹, 𢰳, 𢲗, 𣠙
- Hình thái radical:
- ⿰,木,示
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
彪
颩
僄
驫
飙
熛
標
瀌
摽
墂
儦
篻
㯒
㭅
栖
極
杞
杩
杠
櫏
棡
枞
榢
椂
紆
㞓
巼
衻
泶
㑞
钚
侶
济
者
𠈼
柝
标准
标志
标签
目标
鼠标
标记
标识
标识
指标
商标
