Bản dịch của từ 栉水母 trong tiếng Việt
栉水母
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
栉水母 (Danh từ)
【jié shuí mǔ】
01
Sứa lược
多为球形或卵形,体上端(反口面)有一个明显的感觉器(平衡器),身体下端(口面)有口。有8列栉板排列于平衡器附近与口之间,为运动器官。各栉列均由一系列的栉板组成,栉板又由许多基部相连的极大纤毛构成。纤毛向平衡器方向摆动,所以身体通常口面向前而运动。较原始的种类比如球栉水母具有一对可收缩、分枝的长触手,以用于捕食。触手上有许多黏细胞,黏细胞仅见于栉水母,可分泌黏性分泌物,猎物接触这种物质即被黏住。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 栉水母
zhì
栉
shuǐ
水
mǔ
母
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【CHÍCH】
- Các biến thể:
- 櫛
- Hình thái radical:
- ⿰,木,节
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鑕
骘
劕
䕌
楖
㿃
織
䦛
䀸
跱
痣
庢
柢
杄
槳
楆
梌
㯋
椭
欐
椩
杸
欗
柀
㟄
郣
垎
㕊
䌺
䀚
峔
祕
柏
选
荅
郚
梳栉
栉风沐雨
乌栉
