Bản dịch của từ 栋鄂部 trong tiếng Việt

栋鄂部

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dòng

ㄉㄨㄥˋdongthanh huyền

栋鄂部 (Danh từ)

dòng è bù
01

Một bộ tộc nữ châu Mãn Châu thời Minh, sống dọc theo thượng lưu các dòng sông như Động Ốc Thủy (được gọi là sông Đại Á Nhi), thuộc khu vực phía tây trung lưu sông Động Ốc Thủy và các vùng lân cận. Năm 1584 được Nỗ Nhĩ Hác nhập vào.

明建州女真诸部之一。因居栋鄂水(即鸭绿江支流佟佳江上游大鸦儿河)而得名。散居在佟佳江中游以西的栋鄂水流域以及大二河﹑大鸦河﹑小鸦河﹑半拉江﹑北古河﹑南古河一带。万历十二年(公元1584年)为努尔哈赤所并。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 栋鄂部

dòng

è

Các từ liên quan

栋号
栋宇
栋干
栋折
栋折榱坏
鄂不
鄂伦春族
鄂博
鄂君
部下
部丞
栋
Bính âm:
【dòng】【ㄉㄨㄥˋ】【ĐỐNG】
Các biến thể:
棟, 𤗗
Hình thái radical:
⿰,木,东
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép