Bản dịch của từ 树上开花 trong tiếng Việt
树上开花
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shù | ㄕㄨˋ | sh | u | thanh huyền |
树上开花 (Thành ngữ)
【shù shàng kāi huā】
01
Một mưu kế trong “Tam thập lục kế”,比喻用别的手段图谋利益或另有所得(也有“借题发挥、取巧另得好处”的意思)。常用来形容本想做一件事却从中得到意外利益。
“三十六计”之一。亦比喻将本求利,别有收获。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 树上开花
shù
树
shàng
上
kāi
开
huā
花
Các từ liên quan
树丛
树丫
树串儿
树义
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
开七
开业
开丧
开中
开云见天
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
- Bính âm:
- 【shù】【ㄕㄨˋ】【THỤ】
- Các biến thể:
- 樹, 𠊪, 𡬾, 𢒳, 𣗳, 𨅒
- Hình thái radical:
- ⿲,木,又,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フ丶一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咰
䩱
潄
墅
束
䆝
䘤
䢞
㶖
䠼
㛸
庻
㯺
槃
㯱
㭁
檊
檤
榾
㯋
桘
柛
㯊
柁
鸩
䚮
㪃
绛
俙
柞
侻
昼
柷
恺
闺
荠
树立
树叶
树木
树枝
树林
树脂
种树
大树
植树
枣树
