Bản dịch của từ 树功扬名 trong tiếng Việt

树功扬名

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shù

ㄕㄨˋshuthanh huyền

树功扬名 (Động từ)

shù gōng yáng míng
01

lập công danh, tạo nên tiếng tăm để lưu danh hậu thế (gợi nhớ: 树功 = thiết lập công lao; 扬名 = phô trương/lan tỏa tên tuổi).

树:建立;扬:称颂。建立功名,流芳于世。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 树功扬名

shù

gōng

yáng

míng

Các từ liên quan

树上开花
树丛
树丫
树串儿
树义
功不唐捐
功不补患
功业
扬一益二
扬举
扬休
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
树
Bính âm:
【shù】【ㄕㄨˋ】【THỤ】
Các biến thể:
樹, 𠊪, 𡬾, 𢒳, 𣗳, 𨅒
Hình thái radical:
⿲,木,又,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フ丶一丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép