Bản dịch của từ 树大招风 trong tiếng Việt
树大招风
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shù | ㄕㄨˋ | sh | u | thanh huyền |
树大招风 (Thành ngữ)
【shù dà zhāo fēng】
01
Cây to dễ bị gió quật — nghĩa bóng: người có danh tiếng, địa vị quá cao dễ bị đố kị, bị nhòm ngó hoặc dính tai tiếng.
树长得高大时容易受到风吹。比喻个人名声太大,容易招来妒嫉毁谤。。西游记.第三十三回:「你死该当,只难为沙僧、八戒与那小龙化马一场!这正是树大招风风撼树,人为名高名丧人!」
Ví dụ
02
亦作「树高招风」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 树大招风
shù
树
dà
大
zhāo
招
fēng
风
- Bính âm:
- 【shù】【ㄕㄨˋ】【THỤ】
- Các biến thể:
- 樹, 𠊪, 𡬾, 𢒳, 𣗳, 𨅒
- Hình thái radical:
- ⿲,木,又,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フ丶一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咰
䩱
潄
墅
束
䆝
䘤
䢞
㶖
䠼
㛸
庻
㯺
槃
㯱
㭁
檊
檤
榾
㯋
桘
柛
㯊
柁
鸩
䚮
㪃
绛
俙
柞
侻
昼
柷
恺
闺
荠
树立
树叶
树木
树枝
树林
树脂
种树
大树
植树
枣树
