Bản dịch của từ 树欲静而风不宁 trong tiếng Việt
树欲静而风不宁
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shù | ㄕㄨˋ | sh | u | thanh huyền |
树欲静而风不宁 (Thành ngữ)
【shù yù jìng ér fēng bù níng】
01
Cây muốn yên mà gió chẳng ngừng — ví von việc không thể theo ý muốn của con người; thường chỉ hoàn cảnh xã hội hoặc đấu tranh giai cấp không phụ thuộc vào ý riêng. (Hán Việt: thụ dục tĩnh nhi phong bất tĩnh)
原比喻事情不能如人的心愿。现也比喻阶级斗争不以人们的意志为转移。同“树欲静而风不止”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 树欲静而风不宁
shù
树
yù
欲
jìng
静
ér
而
fēng
风
bù
不
níng
宁
Các từ liên quan
树上开花
树丛
树丫
树串儿
树义
欲事
欲人勿知,莫若勿为
欲人勿闻,莫若勿言
静一
静专
静业
静严
而上
而下
而且
而乃
而亦
风世
风丝
风丝不透
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
宁一
宁丁
宁业
- Bính âm:
- 【shù】【ㄕㄨˋ】【THỤ】
- Các biến thể:
- 樹, 𠊪, 𡬾, 𢒳, 𣗳, 𨅒
- Hình thái radical:
- ⿲,木,又,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フ丶一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咰
䩱
潄
墅
束
䆝
䘤
䢞
㶖
䠼
㛸
庻
㯺
槃
㯱
㭁
檊
檤
榾
㯋
桘
柛
㯊
柁
鸩
䚮
㪃
绛
俙
柞
侻
昼
柷
恺
闺
荠
树立
树叶
树木
树枝
树林
树脂
种树
大树
植树
枣树
