Bản dịch của từ 树阙梦 trong tiếng Việt

树阙梦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shù

ㄕㄨˋshuthanh huyền

树阙梦 (Danh từ)

shù quē mèng
01

Giấc mộng điềm lành được cho là do trời truyền (điềm được giao mệnh, hưởng thiên)

受命于天之吉梦。语本《太平御览》卷三九七引《周书》:“文王去商在程,正月既生魄,太姒梦见商之庭产棘,小子发取周庭之梓,树于阙闲,化为松柏棫柞。寤惊,以告文王。王及太子发并拜,吉梦;受商之大命于皇天上帝。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 树阙梦

shù

quē

mèng

Các từ liên quan

树上开花
树丛
树丫
树串儿
树义
阙一不可
阙下
阙乏
阙事
梦丝
梦中
梦中梦
梦中说梦
树
Bính âm:
【shù】【ㄕㄨˋ】【THỤ】
Các biến thể:
樹, 𠊪, 𡬾, 𢒳, 𣗳, 𨅒
Hình thái radical:
⿲,木,又,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フ丶一丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép