Bản dịch của từ 树高招风 trong tiếng Việt
树高招风
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shù | ㄕㄨˋ | sh | u | thanh huyền |
树高招风 (Thành ngữ)
【shù gāo zhāo fēng】
01
Cây cao dễ gió — chỉ người/việc càng nổi bật càng dễ bị người khác để ý, ganh ghét hoặc bị tấn công; ý nói “nổi tiếng thì dễ bị hãm hại/ghen tị” (Hán‑Việt: thụ cao chiêu phong).
树高了容易招风打击。比喻目标大了容易招致别人的嫉妒。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 树高招风
shù
树
gāo
高
zhāo
招
fēng
风
Các từ liên quan
树上开花
树丛
树丫
树串儿
树义
高下
高下其手
招世
招举
招之不来,麾之不去
风世
风丝
风丝不透
- Bính âm:
- 【shù】【ㄕㄨˋ】【THỤ】
- Các biến thể:
- 樹, 𠊪, 𡬾, 𢒳, 𣗳, 𨅒
- Hình thái radical:
- ⿲,木,又,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フ丶一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咰
䩱
潄
墅
束
䆝
䘤
䢞
㶖
䠼
㛸
庻
㯺
槃
㯱
㭁
檊
檤
榾
㯋
桘
柛
㯊
柁
鸩
䚮
㪃
绛
俙
柞
侻
昼
柷
恺
闺
荠
树立
树叶
树木
树枝
树林
树脂
种树
大树
植树
枣树
