Bản dịch của từ 栗主 trong tiếng Việt

栗主

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

栗主 (Danh từ)

lì zhǔ
01

Bài vị thờ bằng gỗ hạt dẻ (栗木) trong nghi lễ cổ; bài vị tổ tiên/đình miếu (nguyên nghĩa: làm bằng gỗ nên gọi là「栗主」).

古代练祭所立的神主。用栗木做成,故称“栗主”。后通称宗庙神主为“栗主”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 栗主

zhǔ

Các từ liên quan

栗冈砚
栗冽
栗凿
栗喇
主一
主一无适
主上
主业
主丧
栗
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬT】
Các biến thể:
㮚, 傈, 𡨓, 𣗴, 𣡷, 𣡼, 粟, 慄, 栗
Hình thái radical:
⿱,覀,木
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép