Bản dịch của từ 栗凿 trong tiếng Việt

栗凿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

栗凿 (Danh từ)

lì záo
01

Một loại phá vỏ/hạt (cổ văn): tương tự hành động “栗爆” — chỉ hành vi làm vỡ, đập vỡ hạt/cùi (chữ cổ ít dùng)

犹栗爆。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 栗凿

záo

Các từ liên quan

栗主
栗冈砚
栗冽
栗喇
凿井
凿井得铜奴得翁
凿内
凿凿
凿凿可据
栗
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬT】
Các biến thể:
㮚, 傈, 𡨓, 𣗴, 𣡷, 𣡼, 粟, 慄, 栗
Hình thái radical:
⿱,覀,木
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép