Bản dịch của từ 栗密 trong tiếng Việt

栗密

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

栗密 (Tính từ)

lì mì
01

Cẩn mật, thận trọng và chặt chẽ; suy tính kỹ càng, không sơ sài (Hán-Việt: lật mật → nhớ chữ mật = tỉ mỉ, kín đáo)

谨严,缜密。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 栗密

Các từ liên quan

栗主
栗冈砚
栗冽
栗凿
密不通风
密丛丛
密严
密举
栗
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬT】
Các biến thể:
㮚, 傈, 𡨓, 𣗴, 𣡷, 𣡼, 粟, 慄, 栗
Hình thái radical:
⿱,覀,木
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép