Bản dịch của từ 栗栗 trong tiếng Việt
栗栗
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
栗栗 (Tính từ)
【lì lì】
01
因惊恐或寒冷而浑身发抖、起鸡皮疙瘩(拟声或副词性用法)—像“毛骨悚然、浑身发栗”。
因惊恐害怕而起鸡皮疙瘩。。聊斋志异.卷二.聂小倩:「妾今日视之,肌犹栗栗。」
Ví dụ
02
Rùng mình; run rẩy vì sợ hoặc lạnh (cảm giác co rúm, rùng mình). Hán-Việt: lật lật/ lật (gợi nhớ chữ 栗 dạng âm thoại)
亦作「栗栗」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 栗栗
lì
栗
lì
栗
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬT】
- Các biến thể:
- 㮚, 傈, 𡨓, 𣗴, 𣡷, 𣡼, 粟, 慄, 栗
- Hình thái radical:
- ⿱,覀,木
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丨丨一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䃯
欐
浰
䔁
叓
篥
栎
詈
戾
沵
䥶
䴡
梬
榩
㯺
㯀
欃
㯹
楱
㮌
檆
櫜
枯
朼
貣
㼌
㛘
䢚
眐
垾
㬴
烆
秙
振
𠔚
紊
栗子
板栗
栗色
战栗
苗栗
颤栗
醋栗
栗暴
栗鼠
股栗
