Bản dịch của từ 栗楔 trong tiếng Việt

栗楔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

栗楔 (Danh từ)

lì xiē
01

Nhân hạt dẻ (phần lõi của vỏ hạt dẻ) có hình dẹt; trong y học cổ truyền dùng làm thuốc giảm đau, hoạt huyết

栗壳里呈扁形的栗子仁。中医入药,去痛活血。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 栗楔

xiē

Các từ liên quan

栗主
栗冈砚
栗冽
栗凿
楔子
楔形攻势
楔形文字
楔木炮
楔襚
栗
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬT】
Các biến thể:
㮚, 傈, 𡨓, 𣗴, 𣡷, 𣡼, 粟, 慄, 栗
Hình thái radical:
⿱,覀,木
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép