Bản dịch của từ 栗犊 trong tiếng Việt

栗犊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

栗犊 (Danh từ)

lì dú
01

Bê, con bò con (gọi theo hình tượng: sừng nhỏ như hạt hạch - cổ chữ lý), ẩn nghĩa: chỉ người trẻ tuổi, thiếu niên

牛犊,其角小如栗,故名。比喻少年。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 栗犊

Các từ liên quan

栗主
栗冈砚
栗冽
栗凿
犊子
栗
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬT】
Các biến thể:
㮚, 傈, 𡨓, 𣗴, 𣡷, 𣡼, 粟, 慄, 栗
Hình thái radical:
⿱,覀,木
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép