Bản dịch của từ 栗芋 trong tiếng Việt

栗芋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

栗芋 (Danh từ)

lì yù
01

Một loại khoai môn (một loài),củ ăn được; có thể gọi là 'khoai môn họ' (Hán-Việt: lật vựu liên hệ to 'lật' = 栗音).

芋之一种。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 栗芋

Các từ liên quan

栗主
栗冈砚
栗冽
栗凿
芋头
芋奶
芋妳
芋子
栗
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬT】
Các biến thể:
㮚, 傈, 𡨓, 𣗴, 𣡷, 𣡼, 粟, 慄, 栗
Hình thái radical:
⿱,覀,木
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép