Bản dịch của từ 栗薪 trong tiếng Việt

栗薪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

栗薪 (Danh từ)

lì xīn
01

Đống củi; gỗ chẻ để đun nấu (cổ văn).

劈木柴。《诗·豳风·东山》:“有敦瓜苦,烝在栗薪。”郑玄笺:“栗,析也。”一说:堆积木柴。见高亨《诗经今注》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 栗薪

xīn

Các từ liên quan

栗主
栗冈砚
栗冽
栗凿
薪传
薪传有自
薪俸
薪刍
栗
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬT】
Các biến thể:
㮚, 傈, 𡨓, 𣗴, 𣡷, 𣡼, 粟, 慄, 栗
Hình thái radical:
⿱,覀,木
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép