Bản dịch của từ 栗里 trong tiếng Việt

栗里

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

栗里 (Danh từ)

lì lǐ
01

Tên địa danh (xưa) — một địa điểm ở phía tây nam thành Cửu Giang, tỉnh Giang Tây; nơi nhà thơ Tào Tiềm (Tao Qian) từng cư trú.

地名。在今江西省九江市西南。晋陶潜曾居于此。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 栗里

Các từ liên quan

栗主
栗冈砚
栗冽
栗凿
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
栗
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬT】
Các biến thể:
㮚, 傈, 𡨓, 𣗴, 𣡷, 𣡼, 粟, 慄, 栗
Hình thái radical:
⿱,覀,木
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép