Bản dịch của từ 栗鋭 trong tiếng Việt

栗鋭

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

栗鋭 (Tính từ)

lì ruì
01

Có nét sắc bén khiến người khác rùng mình; khí sắc hiểm lạnh, sắc sảo đến mức đáng sợ (Hán-Việt: lật duệ / lật nhuệ → = duệ/rui nghĩa là sắc).

谓具有令人战栗的锐气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 栗鋭

ruì

Các từ liên quan

栗主
栗冈砚
栗冽
栗凿
鋭上
鋭入
鋭兵
鋭冽
鋭利
栗
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬT】
Các biến thể:
㮚, 傈, 𡨓, 𣗴, 𣡷, 𣡼, 粟, 慄, 栗
Hình thái radical:
⿱,覀,木
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép