Bản dịch của từ 栗阶 trong tiếng Việt

栗阶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

栗阶 (Danh từ)

lì jiē
01

Một thứ lễ nghi (bậc thềm) trong văn tế cổ của nhà Chu, gọi là lễ lên bậc (栗通”,指上台登阶之礼)

相传周代下见上登阶之礼的一种。栗,通“历”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 栗阶

jiē

Các từ liên quan

栗主
栗冈砚
栗冽
栗凿
阶下囚
阶下汉
阶乘
阶位
阶侍
栗
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬT】
Các biến thể:
㮚, 傈, 𡨓, 𣗴, 𣡷, 𣡼, 粟, 慄, 栗
Hình thái radical:
⿱,覀,木
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép