Bản dịch của từ 栗骇 trong tiếng Việt

栗骇

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

栗骇 (Động từ)

lì hài
01

(栗骇) 形容栗子成熟后从外壳刺苞裂出喻事物突然后出现转机或变化可理解为裂出迸发突变”。(Hán-Vi: lật/ liệt/ hải 联想

谓栗子成熟后,栗果从刺苞中迸出。喻转机。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 栗骇

hài

Các từ liên quan

栗主
栗冈砚
栗冽
栗凿
骇世
骇乱
骇人
骇人听闻
骇人视听
栗
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬT】
Các biến thể:
㮚, 傈, 𡨓, 𣗴, 𣡷, 𣡼, 粟, 慄, 栗
Hình thái radical:
⿱,覀,木
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép