Bản dịch của từ 栗黄 trong tiếng Việt

栗黄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

栗黄 (Danh từ)

lì huáng
01

Hạt/nhân hạt dẻ (màu vàng), chỉ phần thịt dẻ sau khi bỏ vỏ; cũng dùng để chỉ màu vàng nâu giống màu nhân dẻ (hán việt: lật hoàng → liên tưởng ‘lật’ = hạt?).

栗子。栗子除去外壳而肉色黄,故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 栗黄

huáng

Các từ liên quan

栗主
栗冈砚
栗冽
栗凿
栗
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬT】
Các biến thể:
㮚, 傈, 𡨓, 𣗴, 𣡷, 𣡼, 粟, 慄, 栗
Hình thái radical:
⿱,覀,木
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép