Bản dịch của từ 栞 trong tiếng Việt
栞
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kān | ㄎㄢ | N/A | N/A | N/A |
栞 (Động từ)
【kān】
01
Cắt, gọt bỏ (giống như 'khăn' lau sạch phần thừa) để sửa chữa hoặc loại bỏ phần không cần thiết.
同“刊”。①削;削除。《説文•木部》:“𣓁,槎識也。《夏書》曰:‘隨山𣓁木。’讀若刊。栞,篆文从幵。” ②订正;修订。北魏韓顯宗《上書陳時務》:“永垂百世,不栞之範。”③刻,雕刻。明葉盛《水東日記》:“先祖詩文早已栞完。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
