Bản dịch của từ 校令 trong tiếng Việt

校令

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiào

ㄒㄧㄠˋxiaothanh huyền

校令 (Danh từ)

xiào lìng
01

Hán tự chỉ tên một chức quan thời Hán (và từng dùng ở Tào Ngụy, Tấn) chuyên quản việc xây sửa cung thất, công trình; nghĩa gần giống 'quan công trình' hoặc 'quan xây dựng cung điện' (Hán-Việt: hiệu lệnh/ra lệnh về công việc xây sửa).

汉代掌管修建﹑修理宫室等建筑物的官名。三国魏和晋也曾一度沿用其称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 校令

xiào

lìng

Các từ liên quan

校业
校习
校书
校书笺
校书郎
令上
令丙
令主
校
Bính âm:
【jiào】【ㄒㄧㄠˋ, ㄐㄧㄠˋ】【HIỆU】
Các biến thể:
挍, 𤲽, 𨬛
Hình thái radical:
⿰,木,交
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丶一ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép