Bản dịch của từ 校作 trong tiếng Việt

校作

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiào

ㄒㄧㄠˋxiaothanh huyền

校作 (Danh từ)

xiào zuò
01

Hình phạt lao dịch nhẹ thời Hán: bị bắt làm việc cưỡng bức (tập trung ở trường lính, phục vụ công việc công cộng)

在左校服劳役。汉代对轻罪犯的惩罚方式之一。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 校作

xiào

zuò

Các từ liên quan

校业
校习
校书
校书笺
校书郎
作一
作下
作不准
作业
作业本
校
Bính âm:
【jiào】【ㄒㄧㄠˋ, ㄐㄧㄠˋ】【HIỆU】
Các biến thể:
挍, 𤲽, 𨬛
Hình thái radical:
⿰,木,交
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丶一ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép