Bản dịch của từ 校外辅导员 trong tiếng Việt

校外辅导员

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiào

ㄒㄧㄠˋxiaothanh huyền

校外辅导员 (Danh từ)

xiào wài fǔ dǎo yuán
01

Cán bộ/giáo viên phụ trách ngoài trường do nhà trường thuê (người làm công tác tư vấn, hướng dẫn học sinh/sinh viên nhưng không phải nhân viên chính thức trong biên chế trường)

学校在校外聘请的辅导员。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 校外辅导员

xiào

wài

dǎo

yuán

Các từ liên quan

校业
校习
校书
校书笺
校书郎
外三关
外丧
外丹
外主
辅世长民
导习
导产
导从
导仗
员丘
员位
员僚
员司
员呈
校
Bính âm:
【jiào】【ㄒㄧㄠˋ, ㄐㄧㄠˋ】【HIỆU】
Các biến thể:
挍, 𤲽, 𨬛
Hình thái radical:
⿰,木,交
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丶一ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép