Bản dịch của từ 校定 trong tiếng Việt

校定

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiào

ㄒㄧㄠˋxiaothanh huyền

校定 (Động từ)

xiào dìng
01

Kiểm tra rồi sửa chỗ sai; đối chiếu để đính chính (thường dùng trong văn bản, bản thảo hoặc tính toán)

考核订正。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 校定

xiào

dìng

Các từ liên quan

校业
校习
校书
校书笺
校书郎
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
校
Bính âm:
【jiào】【ㄒㄧㄠˋ, ㄐㄧㄠˋ】【HIỆU】
Các biến thể:
挍, 𤲽, 𨬛
Hình thái radical:
⿰,木,交
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丶一ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép