Bản dịch của từ 校尉厨 trong tiếng Việt

校尉厨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiào

ㄒㄧㄠˋxiaothanh huyền

校尉厨 (Danh từ)

xiào wèi chú
01

美酒佳釀典出晉書用以代指儲藏充裕的好酒可記作校尉的廚房/酒庫好酒」)。

《晋书.阮籍传》:“籍闻步兵厨营人善酿,有贮酒三百斛,乃求为步兵校尉。”后因以“校尉厨”代指美酒。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 校尉厨

xiào

wèi

chú

Các từ liên quan

校业
校习
校书
校书笺
校书郎
尉他
尉佗
尉候
尉劳
厨下
厨人
校
Bính âm:
【jiào】【ㄒㄧㄠˋ, ㄐㄧㄠˋ】【HIỆU】
Các biến thể:
挍, 𤲽, 𨬛
Hình thái radical:
⿰,木,交
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丶一ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép