Bản dịch của từ 校猎 trong tiếng Việt

校猎

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiào

ㄒㄧㄠˋxiaothanh huyền

校猎 (Động từ)

xiào liè
01

Che chắn bắt thú để săn; nói chung là đi săn (tổ chức hoặc hành động ngăn chặn, bắt giữ thú vật)

遮拦禽兽以猎取之。亦泛指打猎。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 校猎

xiào

liè

Các từ liên quan

校业
校习
校书
校书笺
校书郎
猎人
猎人笔记
猎俊
校
Bính âm:
【jiào】【ㄒㄧㄠˋ, ㄐㄧㄠˋ】【HIỆU】
Các biến thể:
挍, 𤲽, 𨬛
Hình thái radical:
⿰,木,交
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丶一ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép