Bản dịch của từ 校轸 trong tiếng Việt

校轸

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiào

ㄒㄧㄠˋxiaothanh huyền

校轸 (Động từ)

xiào zhěn
01

Quấn bện, vướng víu; mắc vào nhau (thường chỉ vật như sợi dây, tơ, hoặc tình trạng bị dây buộc/giằng co)

缠绕,纠缠。校,通“绞”。轸,通“紾”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 校轸

xiào

zhěn

Các từ liên quan

校业
校习
校书
校书笺
校书郎
轸丘
轸叹
轸域
轸心
轸忧
校
Bính âm:
【jiào】【ㄒㄧㄠˋ, ㄐㄧㄠˋ】【HIỆU】
Các biến thể:
挍, 𤲽, 𨬛
Hình thái radical:
⿰,木,交
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丶一ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép