Bản dịch của từ 校辑 trong tiếng Việt
校辑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiào | ㄒㄧㄠˋ | x | iao | thanh huyền |
校辑 (Danh từ)
【xiào jí】
01
Sưu tầm, đối chiếu và biên soạn những bản văn khác nhau; công việc biên tập, chỉnh lý văn bản cổ (đối bản, chú thích và tập hợp các văn bản rời rạc).
校录辑补。即对一书或一文的不同版本及散失于各书的佚文进行考释﹑整理﹑编辑。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 校辑
xiào
校
jí
辑
Các từ liên quan
校业
校习
校书
校书笺
校书郎
辑佚
辑刊
辑刻
辑印
辑合
- Bính âm:
- 【jiào】【ㄒㄧㄠˋ, ㄐㄧㄠˋ】【HIỆU】
- Các biến thể:
- 挍, 𤲽, 𨬛
- Hình thái radical:
- ⿰,木,交
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丶一ノ丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
俏
䴛
俲
㤊
嗃
䊥
孝
傚
䠛
笑
㩭
㒆
䪒
挍
醮
笅
獥
嬓
嚼
䣤
覚
較
滘
皭
楈
㯐
杬
杧
橋
東
杈
㯝
槸
櫏
柈
槐
珪
袊
剙
討
莡
峪
𠊣
桍
㹱
晈
娔
挱
学校
校长
校园
校友
母校
高校
校草
校刊
校服
校区
校对
校准
校正
校验
校订
审校
校阅
校场
校勘
校样
