Bản dịch của từ 样度 trong tiếng Việt
样度
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàng | ㄧㄤˋ | y | ang | thanh huyền |
样度 (Danh từ)
【yàng dù】
01
Phong độ, phong thái; dáng vẻ, tư thái (cách thể hiện đúng mực và có thần thái)
1.风范,风度。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Kiểu thức, cách thức (dạng, mẫu mực của một cách làm hoặc phong cách)
2.样式﹑法式。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 样度
yàng
样
dù
度
Các từ liên quan
样书
样儿
样制
样势
度世
度假
度假村
- Bính âm:
- 【yàng】【ㄧㄤˋ】【DẠNG】
- Các biến thể:
- 樣, 様, 㨾, 𪮲
- Hình thái radical:
- ⿰,木,羊
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丶ノ一一一丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
柍
䞁
䭐
烊
樣
䬺
㨾
詇
漾
㿮
様
恙
橽
欆
枌
榿
棬
樱
槵
楩
橮
㮕
杯
棆
㓑
朒
𠒑
涍
宧
歭
恏
峲
紜
剔
䓆
桉
这样
一样
样子
榜样
模样
同样
样品
照样
样式
怎样
