Bản dịch của từ 核 trong tiếng Việt
核
Danh từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hú | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
核 (Danh từ)
【hú】
01
Hạt; hột
果实中心包含果仁的坚硬部分
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Hạch; nhân (những vật có bộ phận như hạt)
物体中像核的部分
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Hạt nhân (nguyên tử, vũ khí hạt nhân)
指原子核;核能;核武器等
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Cốt lõi; trung tâm
核心;中心
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
核 (Động từ)
【hú】
01
Đối chiếu; kiểm tra; khảo sát
仔细地对照考察
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
核 (Danh từ)
【hú】
01
Hạt
[核儿]同'核' (hé) 1.,2.,用于某些口语词,如'梨核儿、煤核儿、冰核儿'
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【hú】【ㄏㄜˊ, ㄏㄨˊ】【HẠCH】
- Các biến thể:
- 覈, 𣝗
- Hình thái radical:
- ⿰,木,亥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丶一フノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
楁
㹇
鑉
盖
荷
㗿
㥺
姀
紇
涸
㮝
柇
䵻
瓡
𠍐
鍸
鹘
猢
䉉
㾰
縠
鰗
㧽
餬
㮒
枒
㯋
梁
柲
棖
梋
㮛
檤
柗
欃
杞
莳
贼
珡
敋
挼
倊
軏
唖
㖐
羐
郪
砢
审核
核心
核对
考核
核实
稽核
核算
核桃
核准
核酸
