Bản dịch của từ 核夺 trong tiếng Việt

核夺

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

核夺 (Động từ)

hé duó
01

Thẩm duyệt rồi quyết định (cho phép hay thu hồi); xét duyệt và định đoạt

审核决定。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 核夺

duó

Các từ liên quan

核丝
核举
核产
核仁
核价
夺人
夺人之爱
夺人所好
夺伦
夺俸
核
Bính âm:
【hú】【ㄏㄜˊ, ㄏㄨˊ】【HẠCH】
Các biến thể:
覈, 𣝗
Hình thái radical:
⿰,木,亥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丶一フノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép