Bản dịch của từ 核子力 trong tiếng Việt
核子力
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hú | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
核子力 (Danh từ)
【hé zǐ lì】
01
Lực hạt nhân; lực do tương tác giữa các hạt nhân (thường gọi ngắn là “hạt nhân lực” hoặc “nuclear force” trong vật lý)
亦称为「核力」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Lực hạt nhân (lực mạnh giữa các hạt trong hạt nhân nguyên tử; chỉ tác dụng khi khoảng cách rất nhỏ)
原子核内各粒子间强大的相互作用力。此种力须在粒子间距离不超过原子核时才有作用。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 核子力
hé
核
zǐ
子
lì
力
- Bính âm:
- 【hú】【ㄏㄜˊ, ㄏㄨˊ】【HẠCH】
- Các biến thể:
- 覈, 𣝗
- Hình thái radical:
- ⿰,木,亥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丶一フノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
楁
㹇
鑉
盖
荷
㗿
㥺
姀
紇
涸
㮝
柇
䵻
瓡
𠍐
鍸
鹘
猢
䉉
㾰
縠
鰗
㧽
餬
㮒
枒
㯋
梁
柲
棖
梋
㮛
檤
柗
欃
杞
莳
贼
珡
敋
挼
倊
軏
唖
㖐
羐
郪
砢
审核
核心
核对
考核
核实
稽核
核算
核桃
核准
核酸
