Bản dịch của từ 核磁共振 trong tiếng Việt

核磁共振

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

核磁共振 (Danh từ)

hé cí gòng zhèn
01

Chẩn đoán bằng cộng hưởng từ (kỹ thuật dùng phản ứng của hạt nhân trong từ trường và sóng vô tuyến để tạo hình ảnh cơ thể); thường gọi ngắn gọn là MRI hoặc cộng hưởng từ hạt nhân

分子中原子核吸收了无线电频率辐射后,改变其自转的方向。这种核及无线电辐射间的作用,称为「核磁共振」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 核磁共振

gòng

zhèn

核
Bính âm:
【hú】【ㄏㄜˊ, ㄏㄨˊ】【HẠCH】
Các biến thể:
覈, 𣝗
Hình thái radical:
⿰,木,亥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丶一フノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép