Bản dịch của từ 根外施肥 trong tiếng Việt

根外施肥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gēn

ㄍㄣgenthanh ngang

根外施肥 (Danh từ)

gēn wài shī féi
01

Bón phân qua lá (phun dung dịch hoặc rắc bột lên lá để cây hấp thụ; còn gọi là 'bón lá').

一种施肥方法,把液体或粉末状的肥料喷洒在植物的叶子上,使植物吸收。多在植物的生长后期施用。也叫叶面施肥。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 根外施肥

gēn

wài

shī

féi

根
Bính âm:
【gēn】【ㄍㄣ】【CĂN】
Các biến thể:
𣏄, 𣒨, 𡉤, 𣏅
Hình thái radical:
⿰,木,艮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép