Bản dịch của từ 根本 trong tiếng Việt
根本
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gēn | ㄍㄣ | g | en | thanh ngang |
根本 (Trạng từ)
【gēn běn】
01
Căn bản, cơ sở, phần quan trọng nhất.
①事物的根源或最重要的部分:应当从根本上考虑解决问题的方法。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hoàn toàn; hoàn toàn không (thường dùng trong câu phủ định)
④从头到尾;始终;全然(多用于否定式):他根本就没想到这些问题ㄧ我根本就不赞成这种做法。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Căn bản; chính yếu; quan trọng
②主要的;重要的:不要回避最根本的问题。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Hoàn toàn; hoàn mỹ; từ đầu đến cuối
③本来;从来:这话我根本没说过。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Hoàn toàn, triệt để
⑤彻底:问题已经根本解决。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 根本
gēn
根
běn
本
Các từ liên quan
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
- Bính âm:
- 【gēn】【ㄍㄣ】【CĂN】
- Các biến thể:
- 𣏄, 𣒨, 𡉤, 𣏅
- Hình thái radical:
- ⿰,木,艮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
跟
杴
㮜
㭮
榰
榽
橲
榆
㮦
㯗
柼
榈
櫐
脇
砨
㤪
𠖐
脊
虔
㿟
倐
健
贼
㶴
珧
根据
根本
压根
根源
根基
扎根
培根
根治
词根
一根
