Bản dịch của từ 根本大法 trong tiếng Việt
根本大法
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gēn | ㄍㄣ | g | en | thanh ngang |
根本大法 (Danh từ)
【gēn běn dà fǎ】
01
Hiến pháp của quốc gia, văn bản quy định các điều luật căn bản.
指国家的宪法。因一切法律都要根据宪法来制定,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 根本大法
gēn
根
běn
本
dà
大
fǎ
法
Các từ liên quan
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
大一统
大万
大丈夫
法不徇情
- Bính âm:
- 【gēn】【ㄍㄣ】【CĂN】
- Các biến thể:
- 𣏄, 𣒨, 𡉤, 𣏅
- Hình thái radical:
- ⿰,木,艮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
跟
杴
㮜
㭮
榰
榽
橲
榆
㮦
㯗
柼
榈
櫐
脇
砨
㤪
𠖐
脊
虔
㿟
倐
健
贼
㶴
珧
根据
根本
压根
根源
根基
扎根
培根
根治
词根
一根
