Bản dịch của từ 根本智 trong tiếng Việt

根本智

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gēn

ㄍㄣgenthanh ngang

根本智 (Danh từ)

gēn běn zhì
01

Trí tuệ nguyên bản, không phân biệt, là sự hiểu biết chân chính trong Phật giáo.

佛教语。亦称无分别智﹑正智﹑真智等。对“后得智”而言。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 根本智

gēn

běn

zhì

Các từ liên quan

本世纪
本业
本主
本主儿
本义
智人
智伪
智光
根
Bính âm:
【gēn】【ㄍㄣ】【CĂN】
Các biến thể:
𣏄, 𣒨, 𡉤, 𣏅
Hình thái radical:
⿰,木,艮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép