Bản dịch của từ 格物致知 trong tiếng Việt
格物致知
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gē | ㄍㄜ | g | e | thanh ngang |
格物致知 (Danh từ)
【gé wù zhì zhī】
01
格物致知(cũng viết 格致): Nghiên cứu bản chất sự vật để đạt tới tri thức. Nghĩa Hán-Việt: 'cách vật chí tri' — thông qua khảo sát sự vật để hiểu biết sâu sắc.
亦作「格致」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
推究事物的道理,方能获得不尽的知识。。语本礼记.大学:「欲诚其意者,先致其知,致知在格物。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 格物致知
gé
格
wù
物
zhì
致
zhī
知
- Bính âm:
- 【gē】【ㄍㄜ, ㄍㄜˊ】【CÁC, CÁC.CÁCH】
- Các biến thể:
- 䈷, 𠲱, 𢓜, 挌, 𥰋
- Hình thái radical:
- ⿰,木,各
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノフ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
韚
諽
鞈
閤
匌
䪺
鮯
鎑
䛋
塥
革
䈓
朽
桹
榸
栉
檿
檈
㯅
榖
梛
杌
枊
㭔
脓
垿
﨏
帨
浣
爹
𠙗
破
恝
罡
监
耆
格格
格登
性格
价格
严格
格外
合格
表格
格局
及格
资格
规格
