Bản dịch của từ 格诗 trong tiếng Việt

格诗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄜgethanh ngang

格诗 (Danh từ)

gé shī
01

Một thể thơ lai giữa cổ thể và kim thể (thơ bán cổ, gọi là bán格诗); thường là thể thơ quy chuẩn dùng trong khoa cử thời xưa

介于今体诗与古体诗之间的一种诗体,或称半格诗。在科举中作为标准规格的诗。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 格诗

shī

格
Bính âm:
【gē】【ㄍㄜ, ㄍㄜˊ】【CÁC, CÁC.CÁCH】
Các biến thể:
䈷, 𠲱, 𢓜, 挌, 𥰋
Hình thái radical:
⿰,木,各
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép