Bản dịch của từ 格陵兰岛 trong tiếng Việt
格陵兰岛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gē | ㄍㄜ | g | e | thanh ngang |
格陵兰岛 (Danh từ)
【gé líng lán dǎo】
01
Đảo lớn nhất thế giới, nằm giữa Bắc Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương, thuộc Đan Mạch (diện tích khoảng 2,175,000 km²).
世界第一大岛。在北美洲东北,大西洋、北冰洋之间。面积217.5万平方公里。属丹麦。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 格陵兰岛
gé
格
líng
陵
lán
兰
dǎo
岛
- Bính âm:
- 【gē】【ㄍㄜ, ㄍㄜˊ】【CÁC, CÁC.CÁCH】
- Các biến thể:
- 䈷, 𠲱, 𢓜, 挌, 𥰋
- Hình thái radical:
- ⿰,木,各
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノフ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
韚
諽
鞈
閤
匌
䪺
鮯
鎑
䛋
塥
革
䈓
朽
桹
榸
栉
檿
檈
㯅
榖
梛
杌
枊
㭔
脓
垿
﨏
帨
浣
爹
𠙗
破
恝
罡
监
耆
格格
格登
性格
价格
严格
格外
合格
表格
格局
及格
资格
规格
