Bản dịch của từ 栾公社 trong tiếng Việt
栾公社
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Luán | ㄌㄨㄢˊ | l | uan | thanh sắc |
栾公社 (Danh từ)
【luán gōng shè】
01
Một điển tích: miếu xã lập để tế lễ công thần (tưởng nhớ và thờ cúng người có công), cụ thể chỉ “miếu xã của Luan Công” vì dân hai nước lập để thờ Luan Bu
汉栾布因军功封侯,复为燕相,死后齐燕间为之立社祭祀,称“栾公社”。《史记.季布栾布列传》:“﹝栾布﹞以军功封俞侯,复为燕相。燕齐之间皆为栾布立社,号曰栾公社。”后因以为祭祀功臣的典故。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 栾公社
luán
栾
gōng
公
shè
社
Các từ liên quan
栾华
栾子
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
社主
社事
社交
社交才能
社人
- Bính âm:
- 【luán】【ㄌㄨㄢˊ】【LOAN】
- Các biến thể:
- 欒, 𣡵
- Hình thái radical:
- ⿱,亦,木
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨丨ノ丶一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
峦
䜌
鸞
娈
欒
滦
癵
孪
挛
龻
脔
虊
㮓
榝
桴
椇
檙
枴
柹
㯟
桐
柅
㭇
棱
匪
狽
䙸
益
莏
捉
凌
竚
笅
皊
㼩
蚪
栾川
团栾
栾城
栾川县
栾城县
