Bản dịch của từ 桂坊 trong tiếng Việt
桂坊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guì | ㄍㄨㄟˋ | g | ui | thanh huyền |
桂坊 (Danh từ)
【guì fāng】
01
Tên một cơ quan quan liêu thời Tùy–Đường (một sở thuộc triều đình quản lý hồ sơ, sách vở nội cung của thái tử); một chức quan, phòng ban hành chính cổ
官署名。隋唐太子属官有司经局,掌太子宫中图籍等事,唐龙朔三年改为'桂坊',至咸亨中复旧。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桂坊
guì
桂
fāng
坊
- Bính âm:
- 【guì】【ㄍㄨㄟˋ】【QUẾ】
- Các biến thể:
- 筀
- Hình thái radical:
- ⿰,木,圭
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䰎
匱
瞶
鞼
䌆
桧
貴
跪
鐀
嶡
螝
䍷
橔
楸
杻
橀
樄
村
㮳
查
杩
榮
梪
椘
釟
胱
㧶
素
剖
紞
𠊧
脊
㪿
痂
﨏
䇊
桂林
桂圆
桂花
桂武
肉桂
桂冠
桂皮
丹桂
桂枝
桂鱼
