Bản dịch của từ 桂树 trong tiếng Việt
桂树
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guì | ㄍㄨㄟˋ | g | ui | thanh huyền |
桂树 (Danh từ)
【guì shù】
01
Cây quế; tên khác của cây (vỏ) quế (肉桂), thường dùng để lấy vỏ làm gia vị và thuốc.
肉桂的别名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cây quế; cây thuộc họ quế (cây thơm, gỗ và vỏ dùng làm quế)
见「木犀」条。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cây quế (loài cây cho vỏ quế/nhựa quế); xem mục '肉桂' để biết chi tiết
见「肉桂」条。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Cây cây mộc xỉ (một tên gọi của cây hoa nhài thơm), tức cây thần nghiến/nhài — gỗ/hoa thơm; thường chỉ loài hoa nhài/mộc xỉ
木犀的别名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桂树
guì
桂
shù
树
- Bính âm:
- 【guì】【ㄍㄨㄟˋ】【QUẾ】
- Các biến thể:
- 筀
- Hình thái radical:
- ⿰,木,圭
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䰎
匱
瞶
鞼
䌆
桧
貴
跪
鐀
嶡
螝
䍷
橔
楸
杻
橀
樄
村
㮳
查
杩
榮
梪
椘
釟
胱
㧶
素
剖
紞
𠊧
脊
㪿
痂
﨏
䇊
桂林
桂圆
桂花
桂武
肉桂
桂冠
桂皮
丹桂
桂枝
桂鱼
