Bản dịch của từ 桂花蝉 trong tiếng Việt

桂花蝉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guì

ㄍㄨㄟˋguithanh huyền

桂花蝉 (Danh từ)

guì huā chán
01

Cà cuống; hoa quế; ve sầu quế

桂花蝉是一种昆虫,属于蝉科,因其鸣叫声清脆悦耳而受到喜爱。 桂花是指一种香气浓郁的花,通常在秋季开放。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桂花蝉

guì

huā

chán

桂
Bính âm:
【guì】【ㄍㄨㄟˋ】【QUẾ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,圭
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép